DÂN IT VÀ 150 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH (P3)

DÂN IT VÀ 150 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH (P3)

admin 10/26/2017 2:05:53 PM

  1. Operating system (n): hệ điều hành
  2. Multi-user (n) Đa người dùng
  3. Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.
  4. PPP: Là chữ viết tắt của “Point-to-Point Protocol”. Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem
  5. Authority work: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau.
  6. Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
  7. Broad classification: Phân loại tổng quát
  8. Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm
  9. Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
  10. OSI: Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI
  11. Packet: Gói dữ liệu
  12. Source Code: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
  13. Port /pɔːt/: Cổng
  14. Cataloging: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
  15. Subject entry – thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm .
  16. Memory /ˈmeməri/ : bộ nhớ
  17. Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/: bộ vi xử lý
  18. Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/ : thao tác
  19. Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ : lưu trữ
  20. Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
  21. Graphics /ˈɡræfɪks/ : đồ họa
  22. Hardware /ˈhɑːdweə(r)/: Phần cứng/ software/ˈsɒftweə(r)/: phần mềm
  23. Text /tekst/ : Văn bản chỉ bao gồm ký tự
  24. Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng
  25. Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư
  26. Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: Cấu hình
  27. Protocol /ˈprəʊtəkɒl/:  Giao thức
  28. Technical /ˈteknɪkl/: Thuộc về kỹ thuật
  29. Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/: Chỉ ra một cách chính xác
  30. Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ
  31. Abbreviation/əˌbriːviˈeɪʃn/: sự tóm tắt, rút gọn
  32. Analysis /əˈnæləsɪs/: phân tích
  33. Appliance /əˈplaɪəns/: thiết bị, máy móc
  34. Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/: ứng dụng
  35. Arise /əˈraɪz/: xuất hiện, nảy sinh
  36. Available /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực
  37. Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ
  38. Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận
  39. Chief/tʃiːf/ : giám đốc
  40. Common /ˈkɒmən/: thông thường,
  41. Compatible /kəmˈpætəbl/: tương thích
  42. consultant /kənˈsʌltənt/: cố vấn, chuyên viên tham vấn
  43. Convenience convenience: thuận tiện
  44. Customer /ˈkʌstəmə(r)/: khách hàng
  45. database/ˈdeɪtəbeɪs/: cơ sở dữ liệu
  46. Deal /diːl/: giao dịch
  47. Demand /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu
  48. Detailed /ˈdiːteɪld/: chi tiết
  49. Develop /dɪˈveləp/: phát triển
  50. Drawback /ˈdrɔːbæk/: trở ngại, hạn chế

Liên hệ

Liên kết

Top