IT VÀ TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH (P4)

IT VÀ TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH (P4)

admin 10/28/2017 11:26:14 AM

 CÙNG NHAU BỎ TÚI NHỮNG TỪ VỰNG NÀY NHÉ  IT-ers

  1. Effective /ɪˈfektɪv/: có hiệu lực
  2. efficient/ɪˈfɪʃnt/: có hiệu suất cao
  3. Employ /ɪmˈplɔɪ/: thuê ai làm gì
  4. Enterprise /ˈentəpraɪz/: tập đoàn, công ty
  5. Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường
  6. Equipment /ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị
  7. expertise/ˌekspɜːˈtiːz/: thành thạo, tinh thông
  8. eyestrain: mỏi mắt
  9. Goal /ɡəʊl/: mục tiêu
  10. Gadget /ˈɡædʒɪt/: đồ phụ tùng nhỏ
  11. Implement /ˈɪmplɪment/: công cụ, phương tiện
  12. Increase /ɪnˈkriːs/: sự tăng thêm, tăng lên
  13. Install /ɪnˈstɔːl/: cài đặt
  14. Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/: chỉ thị, chỉ dẫn
  15. Insurance /ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm
  16. Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/: hợp nhất, sáp nhập
  17. intranet/ˈɪntrənet/: mạng nội bộ
  18. Latest /ˈleɪtɪst/: mới nhất
  19. leadership/ˈliːdəʃɪp/: lãnh đạo
  20. level with someone (verb): thành thật
  21. Low /ləʊ/: yếu, chậm
  22. Maintain /meɪnˈteɪn/: duy trì
  23. Matrix /ˈmeɪtrɪks/: ma trận
  24. Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/ : giám sát
  25. Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/: thương lượng
  26. Occur /əˈkɜː(r)/: xảy ra, xảy đến
  27. Order /ˈɔːdə(r)/: yêu cầu
  28. Oversee /ˌəʊvəˈsiː/: quan sát
  29. Prevail /prɪˈveɪl/: thịnh hành, phổ biến
  30. Process /ˈprəʊses/: quá trình, tiến triển
  31. Provide /prəˈvaɪd/: cung cấp
  32. Rapid /ˈræpɪd/: nhanh chóng
  33. Remote /rɪˈməʊt/: từ xa
  34. Replace /rɪˈpleɪs/: thay thế
  35. Research /rɪˈsɜːtʃ/: nghiên cứ
  36. Resource /rɪˈsɔːs/: nguồn
  37. Respond /rɪˈspɒnd/: phản hồi
  38. Simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/: đồng thời
  39. Solve /sɒlv/: giải quyết
  40. Substantial /səbˈstænʃl/: tính thực tế
  41. Sufficient /səˈfɪʃnt/: đủ, có khả năng
  42. Suitable /ˈsuːtəbl/: phù hợp
  43. Multi-task  –  Đa nhiệm.
  44. Priority /praɪˈɒrəti/ –  Sự ưu tiên.
  45. Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/  –  Hiệu suất.
  46. Real-time  –  Thời gian thực.
  47. Schedule /ˈskedʒuːl/ –  Lập lịch, lịch biểu.
  48. Similar /ˈsɪmələ(r)/ –  Giống.
  49. Storage /ˈstɔːrɪdʒ/  –  Lưu trữ.
  50. Technology /tekˈnɒlədʒi/  –  Công nghệ.

Liên hệ

Liên kết

Top